Ford Ranger

Phiên bản Giá xe
Ranger XLS 2.0L 4X2 AT707 triệu
Ranger XLS 2.0L 4X4 AT776 triệu
Ranger Wildtrack 2.0L 4x4 AT949 triệu
Ranger Wildtrack 2.0L 4x4 AT - Màu Cam 957 triệu
Ranger Wildtrak 3.0L 4X4 AT1,093 tỷ
Ranger Wildtrak 3.0L 4X4 AT Màu Cam1,101 tỷ

LIÊN HỆ MUA XE NGAY

Ngoài ra, mời quý khách hàng tham khảo các phụ kiện cần thiết lắp đặt theo xe:

  • Bảo hiểm vật chất thân xe.
  • Nắp cuộn điện , nắp cuộn cơ, nắp Thấp , Nắp cao có đèn,…
  • Bộ Ốp Viền Đèn, Viền Kính, Viền Chân Kính
  • Gói Phim cách nhiệt bảo hành 10 năm
  • Bộ Camera hành trình chính hãng
  • Thảm lót sàn 5D cao cấp
  • Phủ Gầm, Phủ Ceramic…
NHẬN BÁO GIÁ NGAY

Tổng Quan Ford Ranger

VIDEO VỀ FORD RANGER 

BẢNG GIÁ LĂN BÁNH FORD FORD RANGER 2024

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản:

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Dự toán chi phí

Giá niêm yết (VNĐ) :
Phí trước bạ % :
Phí đường bộ (01 năm) : 1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm) : 437.000 VNĐ
Phí đăng ký biển số :
Phí đăng kiểm : 340.000 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Vui lòng lựa chọn dòng xe và nơi đăng ký để tính phí trả góp
Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

*Lưu ý: Bảng giá lăn bánh này là tạm tính, Quý Khách liên hệ với Hotline kinh doanh: 0907131393  để nhận thông tin giá xe và các chương trình trong tháng

 

FORD BẾN THÀNH - ĐẠI LÝ FORD LỚN NHẤT KHU VỰC MIỀN NAM

KHÁCH HÀNG GỌI HOTLINE ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TẬN TÌNH NHẤT (!)
  1. Ưu đãi lớn lên đến 100% Lệ phí trước bạ dòng Ranger
  2. Tặng thêm tương đương 1.000 lít dầu Diesel dòng Ranger
  3. Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% - 90%
  4. Hỗ trợ các trường hợp khó vay, nợ xấu duyệt hồ sơ nhanh chóng.
  5. Báo giá đầy đủ các chính sách cho khách hàng khi liên hệ qua Hotline
  6. Tư vấn hỗ trợ tận tình 24/7 vì phục vụ khách hàng 
  7. Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm
  8. Hỗ trợ giao xe tận nhà cho khách hàng

 

Ford Ranger Thế Hệ Mới

Theo chia sẻ từ hãng, Ford Ranger Thế Hệ Mới 2024 là sản phẩm kết tinh từ ý kiến đóng góp của hơn 5.000 người tiêu dùng trên toàn cầu, nhằm mang đến một mẫu bán tải hoàn hảo và hữu dụng nhất.

Ngoại Thất Ford Ranger

 

Nội Thất Ford Ranger

Vận Hành Ford Ranger

 

 

An Toàn Ford Ranger

Ford Ranger 2024 sở hữu loạt trang bị an toàn cao cấp như:

  • Hệ thống Kiểm soát tốc độ tự động thông minh kết hợp với Hệ thống duy trì làn đường
  • Hệ thống phanh sau va chạm
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khi lùi
  • Hệ thống cảnh báo va chạm cao cấp và Phanh khẩn cấp
  • Camera 360 độ và nhiều công nghệ an toàn khác.

Thông Số Ford Ranger

Thông số Ranger XL 2.0L 4X4 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 MT Ranger XLS 2.0L 4X2 AT Ranger XLS 2.0L 4X4 AT Ranger XLT 2.0L 4X4 AT Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT
Loại cabin Cabin kép
Động cơ Turbo diesel 2.0L i4 TDCi Bi Turbo diesel 2.0L i4 TDCi
Dung tích xi lanh 1.996
Công suất cực đại  (PS/rpm) 170/3.500 210/3.750
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 405/1.750-2.500 500/1.750-2.000
Tiêu chuẩn khí thải Euro 5
Hệ thống truyền động Hai cầu Một cầu Một cầu Hai cầu
Gài cầu điện Không Không
Kiểm soát đường địa hình Không
Khóa vi sai cầu sau Không Không
Hộp số 6 số tay Tự động 6 cấp Tự động 10 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện

 

So sánh các phiên bản Ranger: 

So sánh các phiên bản Ranger XL 2.0L 4X4 MT XLS 2.0L 4X2 AT XLS 2.0L 4X4 AT XLT LTD 2.0L 4×4 AT Sport 2.0 4×4 AT Wildtrak 2.0L AT 4X4 Stormtrak 2.0 4×4 AT
Ngoại thất
Đèn trước Halogen Halogen Halogen LED LED LED Matrix LED Matrix
Đèn pha tự động Không Không Không
Đèn chạy ban ngày Không Không Không
Đèn sương mù Không
Gạt mưa tự động Không Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điệnGập điện Chỉnh điệnGập điện Chỉnh điệnGập điện
Mâm 16 inch 16 inch 16 inch 17 inch 18 inch 18 inch 20 inch
Lốp 255/70R16 255/70R16 255/70R16 255/70R17 255/65R18 255/65R18 255/55R20
Nội thất
Vô lăng Thường Thường Thường Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da
Màn hình đa thông tin 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 8 inch 12,4 inch
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm Không Không Không
Cruise Control Không Tự động Tự động
Ghế Nỉ Nỉ Nỉ Nỉ Da Vinyl Da Vinyl Da Vinyl/ Da lộn
Ghế lái Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Điều hoà Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động 2 vùng độc lập Tự động 2 vùng độc lập
Màn hình giải trí 10 inch 10 inch 10 inch 10 inch 10 inch 12 inch 12 inch
Âm thanh 4 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Thông số kỹ thuật
Động cơ 2.0L Turbo dầu 2.0L Turbo dầu 2.0L Turbo dầu 2.0L Turbo dầu 2.0L Turbo dầu 2.0L Bi-Turbo dầu 2.0L Bi-Turbo dầu
Công suất cực đại (Ps/rpm) 170/3500 170/3500 170/3500 170/3500 170/3500 210/3.750 210/3.750
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 405/1.750 – 2.500 405/1.750 – 2.500 405/1.750 – 2.500 405/1.750 – 2.500 405/1.750 – 2.500 500/1.750 – 2.000 500/1.750 – 2.000
Hộp số 6MT 6AT 6AT 6AT 6AT 10AT 10AT
Dẫn động 4×4 4×2 4×4 4×4 4×4 4×4 4×4
Hệ thống gài cầu điện tử Không
Khóa vi sai cầu sau Không
Phanh sau Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Tang trống Đĩa Đĩa
Trang bị an toàn
Túi khí 6 6 6 6 6 7 7
Cân bằng điện tử Không
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không
Chống bó cứng phanh & phân phối lực phanh
Kiểm soát chống lật Không
Hỗ trợ đổ đèo Không Không
Hỗ trợ phòng tránh va chạm & hỗ trợ phanh khẩn cấp Không Không Không Không Không
Hệ thống cảnh báo điểm mù, cảnh báo xe cắt ngang Không Không Không Không Không
Cảnh báo lệch làn & hỗ trợ duy trì làn đường Không Không Không Không Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Không Không Không Không Trước & sau Trước & sau
Camera Không Lùi Lùi Lùi Lùi 360 360
Chống trộm Không Không Không Không

Hình ảnh Ford Ranger

?>